Loading...
Loading...


749 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.590 x 1.845 x 1.680 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.700 mm
• Bán kính quay vòng tối thiểu: 5,46 m
• Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
• Khối lượng không tải: ~1.550 kg
• Khối lượng toàn tải: ~2.000 kg
• Thể tích khoang hành lý: ~442 L
• Dung tích thùng nhiên liệu: ~56 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ Skyactiv-G 2.0L xăng, phun xăng trực tiếp
• Dung tích xi-lanh: 1.998 cc
• Công suất tối đa: ~154–153 mã lực @ 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại: ~200 Nm @ 4.000 vòng/phút
• Hộp số: Tự động 6 cấp (6AT) với chế độ thể thao
• Hệ dẫn động: Cầu trước (FWD)
• Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus & ngừng/khởi động thông minh I-Stop
KHUNG GẦM
• Hệ thống treo trước dạng McPherson
• Hệ thống treo sau liên kết đa điểm (Multi-link)
• Phanh trước/sau: đĩa
• Trợ lực lái điện
NGOẠI THẤT
• Thiết kế SUV hiện đại theo ngôn ngữ KODO đặc trưng Mazda
• Đèn chiếu sáng LED projector và đèn chạy ban ngày LED
• Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ
• Mâm hợp kim 19 inch, kích thước lốp 225/55R19
NỘI THẤT
• Khoang cabin 5 chỗ thoải mái
• Màn hình trung tâm giải trí kết nối Apple CarPlay/Android Auto
• Điều hòa tự động, vô-lăng đa chức năng
• Các tiện nghi tiêu chuẩn phù hợp nhu cầu hằng ngày
AN TOÀN
• Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
• Cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Túi khí an toàn nhiều vị trí
• Một số tính năng an toàn khác theo tiêu chuẩn Mazda CX-5
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham chiếu khoảng 7.4 – 6.6 L/100 km tùy điều kiện vận hành

789 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.550 x 1.840 x 1.680 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.700 mm
• Khoảng sáng gầm: 200 mm
• Khối lượng không tải/toàn tải: khoảng 1.570 / 2.020 kg
• Thể tích khoang hành lý: ~442 L
• Dung tích bình nhiên liệu: 56 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng SkyActiv-G 2.0L, dung tích ~1.998 cc
• Công suất tối đa ~154 mã lực @ 6.000 rpm
• Mô-men xoắn cực đại ~200 Nm @ 4.000 rpm
• Hộp số tự động 6 cấp (6AT)
• Hệ dẫn động cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Treo trước McPherson, treo sau liên kết đa điểm
• Phanh đĩa trước/sau, trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim 19 inch
NGOẠI THẤT
• Đèn pha LED projector và đèn chạy ban ngày LED với cân bằng góc chiếu
• Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, sấy gương và tích hợp đèn báo rẽ
• Đèn pha tự động bật/tắt và mở rộng góc chiếu khi đánh lái
• Cửa cốp chỉnh điện với chức năng rảnh tay (hands-free)
NỘI THẤT
• Khoang cabin 5 chỗ thoải mái với vật liệu và lối thiết kế cao cấp
• Màn hình giải trí trung tâm hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto
• Điều hòa tự động, vô-lăng đa chức năng
• Một số trang bị tiện nghi cao cấp hơn so với bản Deluxe (ví dụ cốp điện, ốp cản sau thể thao…)
AN TOÀN
• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực EBD, hỗ trợ phanh BA
• Cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Nhiều túi khí an toàn theo tiêu chuẩn
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp khoảng ~6.6 L/100 km (tham khảo tiêu chuẩn dòng 2.0L)

829 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.590 x 1.845 x 1.680 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.700 mm
• Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
• Khối lượng không tải: ~1.550 kg
• Khối lượng toàn tải: ~2.000 kg
• Thể tích khoang hành lý: tiêu chuẩn phân khúc SUV 5 chỗ
• Dung tích bình nhiên liệu: 56 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 2.0L phun nhiên liệu trực tiếp
• Dung tích xi-lanh: ~1.998 cc
• Công suất tối đa: ~154 mã lực tại 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại: ~200 Nm tại 4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp
• Hệ dẫn động cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Treo trước dạng McPherson
• Treo sau liên kết đa điểm
• Phanh đĩa trước/sau
• Trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim 19 inch
NGOẠI THẤT
• Đèn chiếu sáng LED projector với đèn chạy ban ngày LED
• Cân bằng góc chiếu và tự động bật/tắt đèn
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ
• Cửa cốp chỉnh điện rảnh tay (tùy biến theo gói trang bị)
NỘI THẤT
• Cabin 5 chỗ rộng rãi với ghế bọc da cao cấp màu nâu
• Ghế lái chỉnh điện 10 hướng kèm nhớ vị trí
• Ghế phụ trước chỉnh điện 6 hướng
• Làm mát và sưởi hàng ghế trước
• Màn hình hiển thị trên kính lái HUD
• Hệ thống giải trí có Apple CarPlay/Android Auto
• Điều hòa tự động, cửa gió sau, vô-lăng bọc da, phanh tay điện tích hợp Auto Hold
AN TOÀN
• Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
• Cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Nhiều túi khí an toàn
• HUD và gương chiếu hậu chống chói
• I-Activsense nâng cao với các hỗ trợ lái (như cảnh báo điểm mù, giữ làn…)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo khoảng khoảng 7–8 L/100 km tùy điều kiện vận hành (dựa theo phản hồi người dùng và thông số tiêu chuẩn động cơ 2.0L).

869 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể xe: 4.590 x 1.845 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm, khoảng sáng gầm xe 200 mm
• Khối lượng không tải khoảng 1.550 kg, khối lượng toàn tải khoảng 2.000 kg
• Thể tích khoang hành lý khoảng 442 L (theo chuẩn phân khúc)
• Dung tích bình nhiên liệu: 56 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 2.0L, dung tích 1.998 cc
• Công suất tối đa khoảng 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại khoảng 200 Nm tại 4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp (6AT) và hệ dẫn động cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Hệ thống treo trước dạng McPherson và treo sau liên kết đa điểm
• Phanh trước/sau dạng đĩa, trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim thường cỡ 19 inch
NGOẠI THẤT
• Thiết kế SUV gầm cao phong cách KODO đặc trưng Mazda; đèn chiếu sáng projector LED, đèn chạy ban ngày LED
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ
• Cửa cốp chỉnh điện (tùy trang bị phụ trợ)
NỘI THẤT
• Khoang cabin 5 chỗ thoải mái, ghế bọc da cao cấp (màu tùy chọn)
• Màn hình giải trí trung tâm hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto
• Điều hòa tự động, vô-lăng đa chức năng, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động là trang bị tiêu chuẩn
AN TOÀN
• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh BA
• Cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Camera lùi và cảm biến đỗ xe trước/sau
• Gói an toàn i-Activsense nâng cao: hỗ trợ phanh chủ động SBS, hỗ trợ giữ làn đường LAS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, kiểm soát hành trình thông minh MRCC…
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo khoảng ~7.1 L/100 km (thông số tiêu chuẩn mẫu 2.0L)

959 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.590 x 1.845 x 1.680 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.700 mm
• Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.500 mm
• Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
• Khối lượng không tải: khoảng 1.630 kg
• Khối lượng toàn tải: khoảng 2.080 kg
• Thể tích khoang hành lý: khoảng 442 L
• Dung tích thùng nhiên liệu: 58 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 2.5L, hút khí tự nhiên
• Dung tích xi-lanh: 2.488 cc
• Công suất tối đa: khoảng 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại: khoảng 252 Nm tại 4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp
• Hệ dẫn động: hai cầu toàn thời gian AWD
KHUNG GẦM
• Treo trước McPherson, treo sau liên kết đa điểm (Multi-link)
• Phanh đĩa trước và sau
• Trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim 19 inch với lốp 225/55R19
NGOẠI THẤT
• Thiết kế SUV gầm cao theo ngôn ngữ KODO đặc trưng Mazda
• Đèn chiếu sáng LED projector và LED chạy ban ngày
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, sấy gương và tích hợp đèn báo rẽ
• Cửa cốp chỉnh điện rảnh tay (tùy trang bị)
NỘI THẤT
• Khoang cabin 5 chỗ rộng rãi với ghế bọc da cao cấp
• Hàng ghế trước chỉnh điện, nhớ vị trí cho ghế lái
• Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto
• Điều hòa tự động hai vùng, vô-lăng đa chức năng
• Tính năng tiện nghi cao cấp như HUD, âm thanh Bose (tùy cấu hình)
AN TOÀN
• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh BA
• Cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
• Túi khí an toàn đa điểm
• Công nghệ an toàn chủ động i-Activsense: cảnh báo lệch làn LDWS, hỗ trợ giữ làn LAS, phanh chủ động SBS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, camera/cảm biến 360° (tùy cấu hình)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo khoảng ~8.0 – 8.6 L/100 km tùy điều kiện vận hành và hệ dẫn động AWD

979 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.590 x 1.845 x 1.680 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.700 mm
• Khoảng sáng gầm: 200 mm
• Khối lượng không tải: khoảng 1.570 kg
• Khối lượng toàn tải: khoảng 2.020 kg
• Thể tích khoang hành lý: khoảng 442 L
• Dung tích bình nhiên liệu: 58 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 2.5L với dung tích 2.488 cc
• Công suất tối đa khoảng 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại khoảng 252 Nm tại 4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp (6AT)
• Hệ dẫn động hai cầu toàn thời gian AWD
KHUNG GẦM
• Hệ thống treo trước McPherson và treo sau liên kết đa điểm
• Phanh đĩa trước/sau, trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim thường 19 inch và lốp 225/55R19
NGOẠI THẤT
• Thiết kế SUV gầm cao mang ngôn ngữ thiết kế KODO – Linh hồn chuyển động
• Đèn chiếu sáng LED projector và đèn chạy ban ngày LED
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ
• Cửa cốp chỉnh điện rảnh tay (tùy trang bị)
NỘI THẤT
• Cabin 5 chỗ rộng rãi với ghế bọc da cao cấp
• Ghế lái chỉnh điện, nhớ vị trí; ghế hành khách trước chỉnh điện
• Màn hình giải trí trung tâm hỗ trợ Apple CarPlay & Android Auto (có thể có không dây)
• Điều hòa tự động hai vùng, vô-lăng đa chức năng và các tiện nghi cao cấp khác
• Màn hình HUD và hệ thống âm thanh Bose 10 loa (tùy theo cấu hình)
AN TOÀN
• Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
• Cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Gói công nghệ an toàn chủ động i-Activsense với cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ phanh thông minh SBS, cảnh báo người lái tập trung, RCTA, MRCC…
• Camera 360 độ và cảm biến trước/sau (tùy trang bị)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo khoảng 8,04 L/100 km
Chọn màu để xem ảnh thực tế
Dòng xe: CX-5
Mazda CX-5 là mẫu SUV 5 chỗ cỡ C nổi bật của Mazda, kết hợp hài hòa giữa thiết kế tinh tế, nội thất cao cấp, vận hành linh hoạt và công nghệ an toàn toàn diện. Đây là lựa chọn SUV đẳng cấp dành cho khách hàng gia đình, người lái yêu thích sự tinh tế và tiện nghi trong các hành trình đô thị lẫn xa đường. Xe được trang bị ngôn ngữ thiết kế Artful Design trên nền tảng công nghệ SkyActiv hiện đại, mang đến trải nghiệm lái tự nhiên và thoải mái vượt trội.
Mazda CX-5 nổi bật với thiết kế SUV thế hệ mới, tôn vinh phong cách thời thượng và cá tính của chủ nhân. Đầu xe ấn tượng với lưới tản nhiệt mở rộng, cụm đèn LED sắc nét tạo dáng vẻ hiện đại và mạnh mẽ. Các phiên bản thể thao Sport và sang trọng Exclusive cho phép khách hàng cá nhân hóa phong cách riêng.
Không gian cabin của CX-5 được bố trí khoa học theo triết lý “Human Centric” của Mazda, tập trung vào người lái và mang đến cảm giác sử dụng tự nhiên nhất. Nội thất ngập tràn tiện nghi cao cấp gồm:
Mazda CX-5 được phát triển trên nền tảng SkyActiv-Vehicle Architecture, tối ưu toàn diện từ động cơ, hộp số, khung gầm đến thân xe, mang lại khả năng vận hành cân bằng và mượt mà. Công nghệ G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) giúp ổn định thân xe và giảm mệt mỏi trên hành trình dài, kết hợp với cảm giác lái tự tin và linh hoạt đặc trưng của Mazda.
Mazda CX-5 trang bị hệ thống an toàn chủ động i-Activsense® tiên tiến, hỗ trợ người lái nhận biết và xử lý tình huống nguy hiểm hiệu quả hơn. Các tính năng tiêu biểu bao gồm:
Các tiện ích an toàn này tạo nên một mạng lưới bảo vệ toàn diện cho cả người lái và hành khách.
Mazda CX-5 có kích thước tổng thể rộng rãi 4.590 x 1.845 x 1.680 mm với chiều dài cơ sở 2.700 mm, mang đến không gian cabin thoải mái cho cả 5 hành khách cùng khoang hành lý lớn 442 lít – phù hợp cho cả di chuyển hàng ngày và những chuyến du lịch xa. Một số phiên bản còn có dung tích bình nhiên liệu lớn hơn và tùy chọn hệ dẫn động AWD mạnh mẽ.
Mazda CX-5 tại Việt Nam có nhiều phiên bản từ 2.0L Deluxe, 2.0L Luxury, 2.0L Premium, 2.0L Premium Sport, 2.0L Premium Exclusive cho đến các bản cao cấp 2.5L Signature Sport và 2.5L Signature Exclusive, giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa theo nhu cầu về thiết kế, trang bị tiện nghi và mức giá mong muốn.
Mazda CX-5 là chiếc SUV đẳng cấp trong phân khúc C-SUV, kết hợp thiết kế nghệ thuật tinh tế, không gian nội thất cao cấp, khả năng vận hành linh hoạt và hệ thống an toàn toàn diện. Với đa dạng phiên bản và phong cách cá nhân hóa, CX-5 đáp ứng nhu cầu của cả gia đình, người lái ưa trải nghiệm và những chuyến hành trình dài thoải mái.
Xuất xứ
Việt Nam / Nhập khẩu
Bảo hành
3 năm hoặc 100.000 km
Giá từ:
829 triệu
Kia Mazda Sài Gòn hỗ trợ trả góp lên tới 80%
07 Hoàng Minh Giám, Phường Đức Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HOTLINE
0399.939.997
(Xem chi tiết)
Trải nghiệm các dòng xe mới nhất tại Kia Mazda Sài Gòn