Loading...
Loading...


418 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: khoảng 4.340 mm chiều dài x 1.695 mm rộng x 1.470 mm cao
• Chiều dài cơ sở: khoảng 2.570 mm
• Bán kính quay vòng tối thiểu: khoảng 4.7-4.9 m
• Khoảng sáng gầm xe: khoảng 140-150 mm
• Khối lượng không tải: khoảng 1.110 kg
• Khối lượng toàn tải: khoảng 1.538 kg
• Thể tích khoang hành lý: khoảng 440 L
• Dung tích bình nhiên liệu: khoảng 44 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 1.5 L phun xăng trực tiếp
• Dung tích xi-lanh: 1.496 cc
• Công suất tối đa: ~110 mã lực tại 6.000 rpm
• Mô-men xoắn cực đại: ~144 Nm tại 4.000 rpm
• Hộp số: tự động 6 cấp (6AT)
• Hệ dẫn động: cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Hệ thống treo trước: McPherson
• Hệ thống treo sau: thanh xoắn
• Phanh trước/sau: đĩa
• Trợ lực lái: điện
NGOẠI THẤT
• Thiết kế hatchback/sedan nhỏ gọn, phong cách Mazda
• Đèn trước/sau theo tiêu chuẩn phiên bản
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ (tùy thị trường)
NỘI THẤT
• Không gian 5 chỗ thoải mái
• Ghế bọc chất liệu phù hợp phân khúc
• Màn hình trung tâm hỗ trợ kết nối (Apple CarPlay/Android Auto)
• Điều hòa, vô-lăng đa chức năng
AN TOÀN
• Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
• Cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Túi khí an toàn theo tiêu chuẩn
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khoảng 12.3 km/l trong đô thị và 16.4 km/l trên đường trường (tương đương khoảng ~6.8–8.1 L/100 km tùy điều kiện vận hành)

459 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: dài ~4.320–4.340 mm x rộng 1.695 mm x cao ~1.470 mm (sedan) hoặc ~1.495 mm (hatchback)
• Chiều dài cơ sở: 2.570 mm
• Khoảng sáng gầm: ~140 mm
• Bán kính vòng quay tối thiểu: ~4,7 m
• Khối lượng không tải: ~1.074–1.109 kg
• Khối lượng toàn tải: ~1.528–1.538 kg
• Thể tích khoang hành lý: ~440 L
• Dung tích bình nhiên liệu: ~44 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 1.5L, 4 xi-lanh DOHC phun trực tiếp
• Dung tích xi-lanh: ~1.496 cc
• Công suất tối đa: ~109–110 mã lực tại ~6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại: ~141–144 Nm tại ~4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp
• Hệ dẫn động: cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Treo trước dạng McPherson
• Treo sau thanh xoắn
• Phanh trước/sau: đĩa
• Trợ lực lái điện
NGOẠI THẤT
• Thiết kế nhỏ gọn thuộc phân khúc hạng B với phong cách KODO đặc trưng Mazda
• Gương chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
• Mâm hợp kim 16 inch (thường trang bị tiêu chuẩn)
• Đèn trước theo tiêu chuẩn phiên bản, LED/halogen tùy thị trường
NỘI THẤT
• Không gian cabin 5 chỗ ngồi
• Vô-lăng đa chức năng, ghế bọc nỉ hoặc phối chất liệu tùy thị trường
• Màn hình giải trí trung tâm với kết nối Apple CarPlay/Android Auto
• Điều hòa, trợ lực lái điện và các tiện nghi cơ bản phù hợp nhu cầu hằng ngày
AN TOÀN
• Hệ thống phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh BA
• Cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
• Túi khí an toàn tiêu chuẩn
• Một số trang bị an toàn khác tùy thị trường và phiên bản hatchback/sedan
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo vào khoảng ~6.7–6.8 L/100 km (tính theo thực tế và số liệu tiêu chuẩn)

494 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: 4.340 x 1.695 x 1.470 mm
• Chiều dài cơ sở: 2.570 mm
• Bán kính quay vòng tối thiểu: ~4.7 m
• Khoảng sáng gầm: ~140 mm
• Khối lượng không tải: ~1.118 kg
• Khối lượng toàn tải: ~1.538 kg
• Thể tích khoang hành lý: ~440 L
• Dung tích bình nhiên liệu: ~44 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ xăng Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
• Dung tích xi-lanh: 1.496 cc
• Công suất tối đa: 110 mã lực tại 6.000 vòng/phút
• Mô-men xoắn cực đại: 144 Nm tại 4.000 vòng/phút
• Hộp số tự động 6 cấp
• Hệ dẫn động cầu trước
KHUNG GẦM
• Treo trước dạng McPherson
• Treo sau thanh xoắn
• Phanh trước/sau: đĩa
• Trợ lực lái điện
NGOẠI THẤT
• Mâm hợp kim 16 inch
• Đèn chiếu sáng LED với cân bằng góc chiếu tự động và đèn LED chạy ban ngày
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ
• Đèn pha tự động bật/tắt
NỘI THẤT
• Không gian 5 chỗ ngồi
• Màn hình giải trí trung tâm hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto
• Điều hòa tự động, vô-lăng đa chức năng
• Hệ thống kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control Plus
AN TOÀN
• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực điện tử EBD
• Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
• Cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
• Túi khí an toàn đa điểm
• Cảm biến lùi / camera lùi
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tham khảo khoảng 5.4–6.5 L/100 km (tùy điều kiện vận hành)

508 triệu
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
• Kích thước tổng thể: ~4340 x 1695 x 1470 mm
• Chiều dài cơ sở: 2570 mm
• Bán kính quay vòng tối thiểu: ~4,7–5,0 m
• Khoảng sáng gầm xe: ~140 mm
• Khối lượng không tải: ~1074–1118 kg
• Khối lượng toàn tải: ~1538 kg
• Thể tích khoang hành lý: ~440 L
• Dung tích bình nhiên liệu: ~44 L
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
• Động cơ Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
• Dung tích xi lanh: 1.496 cc
• Công suất tối đa ~110 mã lực tại 6.000 rpm
• Mô-men xoắn cực đại ~144 Nm tại 4.000 rpm
• Hộp số tự động 6 cấp (6AT)
• Hệ dẫn động cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
• Treo trước McPherson, treo sau thanh xoắn
• Phanh đĩa trước/sau
• Trợ lực lái điện
• Mâm hợp kim 16 inch (thường trang bị trên bản Premium)
NGOẠI THẤT
• Đèn chiếu sáng LED và LED chạy ban ngày
• Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ
• Đèn pha tự động bật/tắt, cân bằng góc chiếu
• Gạt mưa tự động (tùy thị trường/option)
NỘI THẤT
• Cabin 5 chỗ rộng rãi với ghế bọc cao cấp (da)
• Màn hình giải trí trung tâm (cảm ứng) tích hợp Apple CarPlay / Android Auto
• Điều hòa tự động, vô-lăng đa chức năng, HUD (màn hình hiển thị trên kính lái)
• Cảm biến lùi và camera lùi
AN TOÀN
• ABS, EBD, BA
• Cân bằng điện tử (DSC), kiểm soát lực kéo (TCS)
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
• Túi khí an toàn đa điểm
• Gói an toàn i-Activsense gồm: cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo lệch làn, phanh chủ động SBS…
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
• Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khoảng 5.4–6.2 L/100 km (kết hợp đô thị và đường trường)
Chọn màu để xem ảnh thực tế
Dòng xe: Mazda
Mazda 2 là mẫu xe hạng B đô thị năng động và cá tính, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu di chuyển linh hoạt trong thành phố với phong cách hiện đại cùng cảm giác lái thú vị. Xe sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO – Soul of Motion tạo cảm giác chuyển động ngay cả khi đứng yên, kết hợp những đường nét tinh giản nhưng ấn tượng, mang tới dáng vẻ thể thao và cuốn hút từ mọi góc nhìn.
Mazda 2 thể hiện phong cách thiết kế ấn tượng với lưới tản nhiệt kích thước lớn, họa tiết kim loại cá tính, và các đường nét thân xe tinh tế hài hòa. Ngoại thất vừa toát lên sự năng động, vừa cân đối, phù hợp với phong cách sống hiện đại.
Không gian nội thất của Mazda 2 được bố trí tập trung vào người lái, với sự hài hòa giữa ánh sáng và bóng tối, chất liệu cao cấp và bố cục hợp lý. Mazda trang bị các tiện ích hiện đại như màn hình HUD, kết nối Apple CarPlay & Android Auto, và gương chống chói tự động, giúp người lái dễ dàng kết nối và kiểm soát mọi thứ chỉ trong tầm tay.
Mazda 2 ứng dụng thiết kế kiến trúc xe theo công nghệ SkyActiv hiện đại, kết hợp hệ thống kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) để tối ưu khả năng ổn định thân xe khi vào cua và vận hành êm ái. Với chiều dài cơ sở dài nhất phân khúc (~2570 mm) và bán kính vòng quay tối thiểu (~4,7 m), Mazda 2 linh hoạt và dễ điều khiển trong đô thị.
Mazda 2 đạt chuẩn an toàn Euro NCAP với hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động i-Activsense, bao gồm nhiều tính năng giúp người lái dễ dàng xử lý các tình huống nguy hiểm và bảo vệ hành khách trong mọi hành trình.
Mazda 2 được trang bị động cơ SkyActiv-G 1.5L phun xăng trực tiếp, kết hợp hộp số tự động 6 cấp cùng các tính năng vận hành thể thao và tiết kiệm nhiên liệu. Các công nghệ như i-Stop và GVC Plus góp phần tăng hiệu quả vận hành, mang đến cảm giác lái mượt mà và thú vị trên cả đường đô thị lẫn đường trường.
Theo thông số từ Mazda Việt Nam, Mazda 2 có:
Mazda 2 tại Việt Nam được phân phối với nhiều phiên bản từ 1.5L AT, Deluxe, Luxury, Premium cùng tùy chọn cả kiểu dáng sedan và hatchback (Sport), giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu và phong cách cá nhân.
Xuất xứ
Việt Nam / Nhập khẩu
Bảo hành
3 năm hoặc 100.000 km
Giá từ:
672 triệu
Kia Mazda Sài Gòn hỗ trợ trả góp lên tới 80%
07 Hoàng Minh Giám, Phường Đức Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HOTLINE
0399.939.997
(Xem chi tiết)
Trải nghiệm các dòng xe mới nhất tại Kia Mazda Sài Gòn